称呼
gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng
gọi; xưng hô; cách gọi; danh xưng
称呼 thường mang nghĩa “gọi; xưng hô”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 称呼, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
danh xưng; cách xưng hô; cách gọi
›称号chēng hàotên; gọi là; danh hiệu
›称做chēng zuòđược gọi là; được biết đến như
›称作chēng zuòđược gọi là; được biết đến như
›称之为chēng zhī wéigọi là...; được biết đến như
›称为chēng wéiđược gọi là; được biết đến như; gọi là "..."
›称说chēng shuōtuyên bố; phát biểu; gọi; đặt tên
›称多Chèn duōHuyện Xí Đo (tiếng Tạng: khri 'du rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.