惩罚
hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
hình phạt; sự trừng phạt; trừng phạt
惩罚 thường mang nghĩa “hình phạt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 惩罚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trừng phạt
›惩罚性chéng fá xìngmang tính trừng phạt
›惩处chéng chǔtrừng phạt; thực thi công lý
›惩办chéng bàntrừng phạt (ai đó); thực hiện kỷ luật đối với (ai đó)
›成串chéng chuànxếp thành hàng (như một chuỗi đảo, chuỗi ngọc trai, v.v.); hình thành cụm (như một chùm nho); đến liên tiếp…
›惩戒chéng jièkỷ luật; khiển trách
›惩恶劝善chéng è quàn shànxem 懲惡揚善|惩恶扬善[cheng2 e4 yang2 shan4]
›㤽㤽chóu chóulo lắng; sầu não
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.