承乏
chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn)
chấp nhận vị trí một cách tạm thời, khi không có ứng viên đủ năng lực hơn (cách nói khiêm tốn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đảm nhận; nhận làm (tức là chấp nhận một nhiệm vụ)
›承兑chéng duì(thương mại) chấp nhận (tức là thừa nhận để thanh toán); honor (một séc, một lời hứa)
›承受力chéng shòu lìsức chịu đựng; khả năng thích ứng
›承包chéng bāohợp đồng; đảm nhận (một công việc)
›承平chéng píng(thời kỳ) hòa bình và thịnh vượng; yên bình
›承付chéng fùhứa thanh toán
›承先启后chéng xiān qǐ hòuxem 承前啟後|承前启后[cheng2 qian2 qi3 hou4]
›承包人chéng bāo rénnhà thầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.