陈醋
giấm lâu năm
giấm lâu năm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rượu cũ
›陈陈相因chén chén xiāng yīntheo lối mòn
›陈述书chén shù shūthư trình bày (luật pháp); bản tóm tắt; tuyên bố bằng văn bản; lời khai
›陈云Chén YúnTrần Vân (1905-1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế
›陈述句chén shù jùcâu trần thuật
›陈云林Chén Yún línTrần Vân Lâm (1941-), chủ tịch Hiệp hội Quan hệ Hai bờ Eo biển Đài Loan (ARATS) Trung Quốc…
›陈述chén shùmột sự khẳng định; tuyên bố; trình bày
›陈露Chén LùTrần Lộ (1976-), vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Quốc, vô địch thế giới 1995
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.