陈放
trưng bày
trưng bày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trình bày chi tiết
›陈抟Chén TuánTrần Đoàn (871-989), đạo sĩ huyền thoại
›陈方安生Chén Fāng Ān shēngAnson Chan (1940-), tổng thư ký hành chính, Hồng Kông (1997-2001)
›陈庆炎Chén Qìng yánTony Tan (1940-), tổng thống Singapore 2011-2017
›陈景润Chén Jǐng rùnTrần Cảnh Nhuận (1933-1996) nhà lý thuyết số người Trung Quốc
›陈书Chén shūTrần Thư của Nam Triều, cuốn thứ chín trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], do Diêu Tư Liêm 姚思廉[Yao2…
›陈恭尹Chén Gōng yǐnTrần Cung Dận (1631-1700), nhà thơ đầu đời Thanh
›陈木胜Chén Mù shèngBenny Chan (đạo diễn phim Hồng Kông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.