臣
quan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến; ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương); bộ Khang Hy số 131
quan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến; ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương); bộ Khang Hy số 131
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tuyến tụy
›膬cuìbiến thể cũ của 脆[cui4]
›膪chuàidùng trong 囊膪[nang1 chuai4]
›膗chuái(phương ngữ) thừa cân nghiêm trọng; béo phì
›肠chángbiến thể cũ của 腸|肠[chang2]
›肠chángruột
›腠còumô giữa da và thịt
›臭chòumùi hôi; hôi thối; ngửi (mùi khó chịu); đáng ghét; kinh tởm; tồi tệ; xấu; rất nghiêm khắc; tàn nhẫn; đạn xịt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.