Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chén

臣 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 臣 trong tiếng Việt

quan chức hoặc thần tử trong Trung Quốc thời phong kiến; ta, kẻ tôi tớ (dùng khi nói với quân vương); bộ Khang Hy số 131

Tra từ liên quan