陈
bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôi
bày ra; trưng bày; hiển thị; kể lại; trình bày; giải thích; nói; cũ; ôi
陈 thường mang nghĩa “bày ra; trưng bày; hiển thị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 陈 cùng cụm 陈述 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
một sự khẳng định
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trưng bày; triển lãm
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Trần Vân (1905-1995), lãnh đạo cộng sản và nhà kinh tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Trần Độc Tú (1879-1942), đồng sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc năm 1921
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biên giới
›除chúloại bỏ; gỡ bỏ; loại trừ; tiêu diệt; xóa bỏ; chia; trừ; không bao gồm
›雌cígiống cái; Phát âm Đài Loan [ci1]
›阐chǎndiễn đạt; tiết lộ; khai sáng; mở ra
›闯chuǎnglao vào; xông lên; lao tới; đột phá; rèn luyện bản thân (qua khó khăn)
›雏chú(hình thức kết hợp) gà con; chim non
›阊chāngcổng trời; cổng cung điện
›閳chǎnbiến thể cũ của 闡|阐[chan3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.