沉淀
(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chất kết tủa; chất lắng
›沉积chén jītrầm tích; lắng đọng; sự lắng đọng (địa chất)
›沉积作用chén jī zuò yòngquá trình lắng đọng (địa chất)
›沉潜chén qiánẩn mình dưới nước; dìm mình vào (học tập,...); ẩn mình; giữ profile thấp; ít nói; dè dặt; điềm tĩnh
›沉痼chén gùbệnh mãn tính; nghĩa bóng: vấn đề ăn sâu khó chữa
›沉湎chén miǎnđắm chìm; nghĩa bóng: chìm đắm vào; mải mê vào
›沉睡chén shuìngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiện
›沉浮chén fúnghĩa đen: chìm và nổi; lênh đênh trên nước; thịnh suy; nghĩa bóng: thăng trầm; thăng trầm của số phận; sự…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.