沉浮
nghĩa đen: chìm và nổi; lênh đênh trên nước; thịnh suy; nghĩa bóng: thăng trầm; thăng trầm của số phận; sự đổi thay
nghĩa đen: chìm và nổi; lênh đênh trên nước; thịnh suy; nghĩa bóng: thăng trầm; thăng trầm của số phận; sự đổi thay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đắm chìm; nghĩa bóng: chìm đắm vào; mải mê vào
›沉没成本chén mò chéng běnchi phí chìm (kinh tế)
›沉浸chén jìnngâm; thấm đẫm; đắm chìm
›沉没chén mòchìm
›沉浸式chén jìn shìmang tính đắm chìm
›沉沦chén lúnrơi vào (thói xấu, sa đọa,...); rơi vào quên lãng; suy sụp; trôi qua
›沉闷chén mènngột ngạt (về thời tiết); nặng nề; u sầu; không vui; (về âm thanh) trầm; đục
›沉思chén sīsuy ngẫm; suy tư; sự suy ngẫm; thiền định
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.