沉浮 là gì?
沉浮 [chén fú] có nghĩa là nghĩa đen: chìm và nổi; lênh đênh trên nước; thịnh suy; nghĩa bóng: thăng trầm; thăng trầm của số phận; sự đổi thay.
Nghĩa của từ 沉浮 trong tiếng Việt
- nghĩa đen: chìm và nổi
- lênh đênh trên nước
- thịnh suy
- nghĩa bóng: thăng trầm
- thăng trầm của số phận
- sự đổi thay
Cách đọc và ghi nhớ 沉浮
沉浮 được đọc là chén fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: chìm và nổi; lênh đênh trên nước; thịnh suy; nghĩa bóng: thăng trầm; thăng trầm của số phận; sự đổi thay”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .