Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
沉浮

chén fú

沉浮 là gì?

沉浮 [chén fú] có nghĩa là nghĩa đen: chìm và nổi; lênh đênh trên nước; thịnh suy; nghĩa bóng: thăng trầm; thăng trầm của số phận; sự đổi thay.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 沉浮 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: chìm và nổi
  2. lênh đênh trên nước
  3. thịnh suy
  4. nghĩa bóng: thăng trầm
  5. thăng trầm của số phận
  6. sự đổi thay

Cách đọc và ghi nhớ 沉浮

沉浮 được đọc là chén fú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: chìm và nổi; lênh đênh trên nước; thịnh suy; nghĩa bóng: thăng trầm; thăng trầm của số phận; sự đổi thay”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan