Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chén

谌 là gì?

[chén] có nghĩa là trung thành; chân thành.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谌 trong tiếng Việt

  1. trung thành
  2. chân thành

Cách đọc và ghi nhớ 谌

được đọc là chén, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trung thành; chân thành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan