Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

chèn

谶 là gì?

[chèn] có nghĩa là lời tiên tri; điềm báo.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谶 trong tiếng Việt

  1. lời tiên tri
  2. điềm báo

Cách đọc và ghi nhớ 谶

được đọc là chèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lời tiên tri; điềm báo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan