陈腐
nhàm chán; sáo rỗng; trống rỗng và nhàm chán; sự tầm thường; lời nói sáo rỗng
nhàm chán; sáo rỗng; trống rỗng và nhàm chán; sự tầm thường; lời nói sáo rỗng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời sáo rỗng; thông thường; chân lý hiển nhiên; rập khuôn
›陈词chén cítrình bày quan điểm; bài nói; phát biểu; biện luận
›陈美Chén MěiVanessa-Mae (1978-), nghệ sĩ violin và vận động viên trượt tuyết người Anh sinh ra tại Singapore
›陈旧chén jiùlỗi thời
›陈绍chén Shàorượu Thiệu Hưng cũ
›陈规chén guīquy tắc lỗi thời; cách thức cổ hủ
›陈纳德Chén nà dé(Claire) Chennault, chỉ huy Phi Hổ trong Thế chiến II
›陈规旧习chén guī jiù xínhững quy tắc và tập quán cũ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.