陈兵 là gì?
陈兵 [chén bīng] có nghĩa là bố trí quân đội; tập trung quân đội.
Nghĩa của từ 陈兵 trong tiếng Việt
- bố trí quân đội
- tập trung quân đội
Cách đọc và ghi nhớ 陈兵
陈兵 được đọc là chén bīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bố trí quân đội; tập trung quân đội”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .