沉甸甸
nặng
nặng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bệnh nặng
›沉淀物chén diàn wùchất kết tủa; chất lắng
›沉痛chén tòngđau buồn; hối hận; sâu trong đau khổ; đau đớn (thống khổ); chia buồn sâu sắc
›沉淀chén diàn(hoá học) lắng; kết tủa; (hoá học) chất lắng; chất kết tủa; (nghĩa bóng) tích luỹ
›沉痼chén gùbệnh mãn tính; nghĩa bóng: vấn đề ăn sâu khó chữa
›沉潭chén tándìm ai đó xuống đáy ao (một kiểu phạt riêng, đặc biệt dành cho vợ không chung thuỷ)
›沉潜chén qiánẩn mình dưới nước; dìm mình vào (học tập,...); ẩn mình; giữ profile thấp; ít nói; dè dặt; điềm tĩnh
›沉睡chén shuìngủ say; (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiện
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.