Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
抄送

chāo sòng

抄送 là gì?

抄送 [chāo sòng] có nghĩa là sao chép (và gửi cho ai đó); Cc (cho email); Carbon Copy (cho email).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 抄送 trong tiếng Việt

  1. sao chép (và gửi cho ai đó)
  2. Cc (cho email)
  3. Carbon Copy (cho email)

Cách đọc và ghi nhớ 抄送

抄送 được đọc là chāo sòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sao chép (và gửi cho ai đó); Cc (cho email); Carbon Copy (cho email)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan