Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.639 từ sẵn sàng
茶壶
chá hú

ấm trà; LT:把[ba3]

Cụm từ
插画
chā huà

minh họa

Cụm từ
插花
chā huā

cắm hoa; ikebana

Cụm từ
插话
chā huà

ngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề

Cụm từ
茶花
chá huā

camellia

Cụm từ
茶话会
chá huà huì

tiệc trà

Cụm từ
叉簧
chā huáng

ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt cuộc gọi)

Cụm từ
茶会
chá huì

tiệc trà

Cụm từ
查获
chá huò

theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)

Cụm từ
chái

một nhóm; một công ty; bạn đồng hành

Từ vựng
chài

(dùng trong tên gọi cổ xưa)

Từ vựng
chāi

cử đi (làm việc vặt); (cổ điển) người được cử đi; công việc; chức vụ chính thức

Từ vựng
chāi

xé mở; tháo dỡ; xé ra; mở

Từ vựng
chái

củi; gầy (thịt); ốm (người)

Từ vựng
chài

hồi phục sau bệnh

Từ vựng
chǎi

cây thơm, có thể là bạch chỉ 白芷[bai2 zhi3] (cổ đại)

Từ vựng
chài

(bọ cạp); một loại côn trùng

Từ vựng
chái

động vật giống chó; quái thú tham lam; chó đỏ (Cuon Alpinus); linh cẩu

Từ vựng
chāi

trâm cài tóc

Từ vựng
柴草
chái cǎo

củi

Cụm từ
柴车
chái chē

xe thô sơ

Cụm từ
拆除
chāi chú

phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ

Cụm từ
拆穿
chāi chuān

vạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)

Cụm từ
柴达木
Chái dá mù

bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Qilian và dãy núi Côn Lôn ở rìa bắc của cao nguyên Tây…

Cụm từ
柴达木盆地
Chái dá mù pén dì

Bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Kỳ Liên và dãy núi Côn Lôn ở rìa phía bắc của Cao nguyên…

Cụm từ
柴电机车
chái diàn jī chē

đầu máy xe lửa diesel-điện

Cụm từ
拆东补西
chāi dōng bǔ xī

nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp chỗ kia

Thành ngữ
拆东墙补西墙
chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng

nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia

Thành ngữ
拆放款
chāi fàng kuǎn

quỹ cho vay ngắn hạn; khoản đầu tư có thể chuyển thành tiền mặt

Cụm từ
拆分
chāi fēn

tách ra thành từng phần

Cụm từ