Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
ấm trà; LT:把[ba3]
minh họa
cắm hoa; ikebana
ngắt lời (ai đang nói); sự ngắt lời; lạc đề
camellia
tiệc trà
ngàm chuyển mạch (nút hoặc giá đỡ của điện thoại, có chức năng ngắt cuộc gọi)
tiệc trà
theo dõi và thu giữ (nghi phạm tội phạm, hàng lậu, v.v.)
một nhóm; một công ty; bạn đồng hành
(dùng trong tên gọi cổ xưa)
cử đi (làm việc vặt); (cổ điển) người được cử đi; công việc; chức vụ chính thức
xé mở; tháo dỡ; xé ra; mở
củi; gầy (thịt); ốm (người)
hồi phục sau bệnh
cây thơm, có thể là bạch chỉ 白芷[bai2 zhi3] (cổ đại)
(bọ cạp); một loại côn trùng
động vật giống chó; quái thú tham lam; chó đỏ (Cuon Alpinus); linh cẩu
trâm cài tóc
củi
xe thô sơ
phá dỡ; phá hủy; tháo dỡ; gỡ bỏ
vạch trần; lật tẩy; nhìn thấu (một lời nói dối, v.v.)
bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Qilian và dãy núi Côn Lôn ở rìa bắc của cao nguyên Tây…
Bồn địa Tsaidam hoặc Qaidam (tiếng Mông Cổ: đầm muối), vùng trũng phía đông bắc của Cao nguyên Tây Tạng, nằm giữa dãy núi Kỳ Liên và dãy núi Côn Lôn ở rìa phía bắc của Cao nguyên…
đầu máy xe lửa diesel-điện
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: biện pháp tạm thời; vay chỗ này đắp chỗ kia
nghĩa đen: kéo đổ tường đông để sửa tường tây (thành ngữ); nghĩa bóng: vay chỗ này đắp chỗ kia
quỹ cho vay ngắn hạn; khoản đầu tư có thể chuyển thành tiền mặt
tách ra thành từng phần