朝
triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế; hành hương; hướng; phía
triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại; triều vua hoặc hoàng đế; thiết triều hoặc họp bởi vua hoặc hoàng đế; hành hương; hướng; phía
朝 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “triều đình hoặc hoàng gia” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 朝 cùng cụm 朝鲜 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là cháo, từ thường mang nghĩa “triều đình hoặc hoàng gia”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếKhi đọc là zhāo, từ thường mang nghĩa “buổi sáng”.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Bắc Triều Tiên
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.triều đình
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.triều đại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.triều Minh (1368-1644)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lớp hoặc cấp; thế hệ; nguyên cáo và bị cáo (cũ); cơ quan chính phủ (cũ)
›朿cìđâm
›杈chànhánh cây; chạc cây
›朁cǎnnếu, giả sử, tuy nhiên
›材cáivật liệu; gỗ; tài năng; năng khiếu; người có khả năng; quan tài (cách nói cũ)
›村cūnngôi làng
›曾céngđã; từng; đã từng (trong quá khứ); trước đây; trước kia; (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)
›曽céngbiến thể tiếng Nhật của 曾[ceng2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.