Từ tiếng Trung theo Pinyin C
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Thái Y Lâm (1980-), ca sĩ Đài Loan
in ấn màu; viết tắt của 彩色印刷[cai3 se4 yin4 shua1]
Thái Anh Văn (1956-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc từ năm 2016
cuộc thi tài năng
áp dụng; sử dụng; dùng
khai thác dầu; phục hồi dầu
dầu hạt cải; dầu canola
(loài chim ở Trung Quốc) chim dẽ mào lớn (Rostratula benghalensis)
vườn rau
cắt giảm nhân sự; sa thải nhân viên
nguồn tài chính; nguồn thu
lợi nhuận đổ về từ khắp nơi (thành ngữ); hái ra tiền; trúng mánh
Thái Nguyên Bồi (1868-1940), nhà giáo dục và chính trị gia, hiệu trưởng Đại học Bắc Kinh 1917-27
mây hồng; LT:朵[duo3]
lựa chọn và sử dụng; thông qua (một quyết định)
hái; ngắt
kế toán trưởng; người đứng đầu tài chính; bộ trưởng tài chính
đoán đúng
thu thập chứng cứ
tài chính (công); thuộc về tài chính
Bộ Tài chính
bộ trưởng Bộ Tài chính
bộ trưởng tài chính
năm tài chính; năm tài khóa (ví dụ: từ tháng Tư đến tháng Ba, cho mục đích thuế)
khả năng và trí tuệ
lấy nhựa cây
thu thập và chế biến (thảo dược, v.v.); (phóng viên) thu thập tài liệu và biên soạn (bản tin đã ghi)
kết cấu gỗ; chất lượng vật liệu; vật liệu (mà cái gì đó được làm)
may mặc; làm quần áo
máy xén giấy; máy cắt giấy