Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 10/111

灿烂多彩càn làn duō cǎi

灿烂多彩: rực rỡ nhiều màu sắc (của pháo hoa, ánh đèn sáng, v.v.)

Cụm từ
参量cān liàng

参量: tham số (toán học); đại lượng dùng làm tham số; mô đun (toán học)

Cụm từ
参量空间cān liàng kōng jiān

参量空间: không gian mô đun (toán học); không gian tham số

Cụm từ
参两院cān liǎng yuàn

参两院: lưỡng viện Quốc hội Hoa Kỳ

Cụm từ
惨烈cǎn liè

惨烈: đau khổ; tuyệt vọng

Cụm từ
残留cán liú

残留: còn lại; bị bỏ lại; dư thừa; tàn dư; cặn

Cụm từ
残留物cán liú wù

残留物: tàn dư; cặn; chất liệu còn sót lại

Cụm từ
惨戮cǎn lù

惨戮: (văn học) tàn sát; giết chóc tàn bạo

Cụm từ
璨美càn měi

璨美: rực rỡ

Cụm từ
蚕眠cán mián

蚕眠: giai đoạn tằm không hoạt động trước khi lột xác

Cụm từ
残民害物cán mín hài wù

残民害物: hại dân và phá hoại của cải (thành ngữ)

Thành ngữ
残膜cán mó

残膜: rác thải nhựa nông nghiệp còn sót lại (cần được xử lý hoặc tái chế)

Cụm từ
餐末甜酒cān mò tián jiǔ

餐末甜酒: rượu tráng miệng

Cụm từ
参谋cān móu

参谋: sĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến

Cụm từ
参谋长cān móu zhǎng

参谋长: tham mưu trưởng

Cụm từ
参谋总长cān móu zǒng zhǎng

参谋总长: Tổng Tham mưu trưởng quân đội

Cụm từ
残念cán niàn

残念: (khẩu ngữ) hối tiếc; thật đáng tiếc! (từ mượn tiếng Nhật "zannen")

Khẩu ngữ
残年短景cán nián duǎn jǐng

残年短景: cuối năm (thành ngữ)

Thành ngữ
蚕农cán nóng

蚕农: người nuôi tằm

Cụm từ
残虐cán nüè

残虐: tàn nhẫn; đối xử tàn nhẫn

Cụm từ
餐牌cān pái

餐牌: thực đơn

Cụm từ
残品cán pǐn

残品: hàng hóa bị lỗi

Cụm từ
残破cán pò

残破: vỡ; nát; tình trạng xuống cấp

Cụm từ
餐前酒cān qián jiǔ

餐前酒: rượu khai vị

Cụm từ
残缺cán quē

残缺: hư hỏng nặng; vỡ vụn

Cụm từ
惨然cǎn rán

惨然: đau buồn; phiền muộn

Cụm từ
粲然càn rán

粲然: rõ ràng và sáng ngời; với nụ cười lớn

Cụm từ
残忍cán rěn

残忍: tàn nhẫn; độc ác; không thương tiếc; tàn bạo

Cụm từ
灿若繁星càn ruò fán xīng

灿若繁星: sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng

Thành ngữ
参赛cān sài

参赛: thi đấu; tham gia một cuộc thi

Cụm từ
参赛者cān sài zhě

参赛者: thí sinh; LT:名[ming2]

Cụm từ
惨杀cǎn shā

惨杀: tàn sát; giết một cách tàn nhẫn

Cụm từ
残杀cán shā

残杀: thảm sát; tàn sát

Cụm từ
蚕沙cán shā

蚕沙: phân tằm (chất thải)

Cụm từ
蚕山cán shān

蚕山: xem 蠶蔟|蚕蔟[can2 cu4]

Cụm từ
残杀者cán shā zhě

残杀者: kẻ giết người; đồ tể; kẻ thảm sát

Cụm từ
惨事cǎn shì

惨事: thảm họa

Cụm từ
蚕食cán shí

蚕食: (nghĩa đen và bóng) gặm nhấm dần

Cụm từ
餐室cān shì

餐室: phòng ăn

Cụm từ
餐食cān shí

餐食: đồ ăn; bữa ăn

Cụm từ
蚕食鲸吞cán shí jīng tūn

蚕食鲸吞: nghĩa đen: gặm nhấm như tằm hoặc nuốt chửng như cá voi (thành ngữ); nghĩa bóng: chiếm đoạt (lãnh thổ, v.v.) từng phần hoặc toàn bộ

Thành ngữ
参数cān shù

参数: tham số

Cụm từ
惨死cǎn sǐ

惨死: chết thảm; chết một cách bạo lực

Cụm từ
蚕丝cán sī

蚕丝: lụa tự nhiên (tiết ra từ tằm)

Cụm từ
参孙Cān sūn

参孙: Samson (tên riêng); anh hùng trong Kinh Thánh khoảng năm 1100 TCN

Danh từ riêng
参天cān tiān

参天: (cây cối, v.v.) vươn tới trời

Cụm từ
餐厅cān tīng

餐厅: phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng; LT:間|间[jian1],家[jia1]

Cụm từ
惨痛cǎn tòng

惨痛: đau khổ; đau đớn; đau buồn sâu sắc

Cụm từ
参透cān tòu

参透: hiểu thấu; xuyên thấu

Cụm từ
孱头càn tou

孱头: (tiếng địa phương) kẻ yếu đuối; kẻ hèn nhát

Cụm từ
参悟cān wù

参悟: lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.); đạt được giác ngộ

Cụm từ
惨无人道cǎn wú rén dào

惨无人道: vô nhân đạo (thành ngữ); tàn bạo và vô cảm

Thành ngữ
参详cān xiáng

参详: kiểm tra và đối chiếu (văn bản,...)

Cụm từ
残香cán xiāng

残香: hương thơm vương vấn

Cụm từ
惨笑cǎn xiào

惨笑: nụ cười cay đắng

Cụm từ
灿笑càn xiào

灿笑: cười rạng rỡ

Cụm từ
参选cān xuǎn

参选: ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác; tranh cử; đi bầu

Cụm từ
参选率cān xuǎn lǜ

参选率: tỷ lệ cử tri đi bầu

Cụm từ
参选人cān xuǎn rén

参选人: người tham gia bầu cử; ứng cử viên

Cụm từ
参演cān yǎn

参演: tham gia biểu diễn; xuất hiện trong (một bộ phim,...)

Cụm từ