参数
tham số
tham số
参数 thường mang nghĩa “tham số”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 参数, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tham gia chính trị; tham gia hoạt động chính trị
›参演cān yǎntham gia biểu diễn; xuất hiện trong (một bộ phim,...)
›参照cān zhàotham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)
›参战cān zhàntham gia chiến tranh; tham chiến
›参看cān kàntham khảo; xem thêm; vui lòng tham khảo
›参考cān kǎotham khảo; tài liệu tham khảo; tham chiếu
›参考文献cān kǎo wén xiàntài liệu được trích dẫn; tham khảo (văn học); thư mục
›参考书cān kǎo shūsách tham khảo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.