参选人
người tham gia bầu cử; ứng cử viên
người tham gia bầu cử; ứng cử viên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác; tranh cử; đi bầu
›参赞cān zànlàm cố vấn; (cấp bậc ngoại giao) tùy viên; tham tán
›参赛cān sàithi đấu; tham gia một cuộc thi
›参选率cān xuǎn lǜtỷ lệ cử tri đi bầu
›参量cān liàngtham số (toán học); đại lượng dùng làm tham số; mô đun (toán học)
›参量空间cān liàng kōng jiānkhông gian mô đun (toán học); không gian tham số
›参阅cān yuètham khảo; xem; xem đọc (hướng dẫn)
›参透cān tòuhiểu thấu; xuyên thấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.