Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
惨痛慘痛

cǎn tòng

惨痛 là gì?

惨痛 [cǎn tòng] có nghĩa là đau khổ; đau đớn; đau buồn sâu sắc.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 惨痛 trong tiếng Việt

  1. đau khổ
  2. đau đớn
  3. đau buồn sâu sắc

Cách đọc và ghi nhớ 惨痛

惨痛 được đọc là cǎn tòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đau khổ; đau đớn; đau buồn sâu sắc”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan