参赛
thi đấu; tham gia một cuộc thi
thi đấu; tham gia một cuộc thi
参赛 thường mang nghĩa “thi đấu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 参赛 cùng cụm 参赛者 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thí sinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người tham gia bầu cử; ứng cử viên
›参赞cān zànlàm cố vấn; (cấp bậc ngoại giao) tùy viên; tham tán
›参谋长cān móu zhǎngtham mưu trưởng
›参选cān xuǎnứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác; tranh cử; đi bầu
›参谋总长cān móu zǒng zhǎngTổng Tham mưu trưởng quân đội
›参谋cān móusĩ quan tham mưu; đưa ra ý kiến
›参议院cān yì yuànthượng viện; viện trên (của cơ quan lập pháp)
›参赛者cān sài zhěthí sinh; LT:名[ming2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.