餐厅 là gì?
餐厅 [cān tīng] có nghĩa là phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng; LT:間|间[jian1],家[jia1].
Nghĩa của từ 餐厅 trong tiếng Việt
- phòng ăn
- sảnh ăn
- nhà hàng
- LT:間|间[jian1],家[jia1]
Cách đọc và ghi nhớ 餐厅
餐厅 được đọc là cān tīng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng; LT:間|间[jian1],家[jia1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .