残杀者 là gì?
残杀者 [cán shā zhě] có nghĩa là kẻ giết người; đồ tể; kẻ thảm sát.
Nghĩa của từ 残杀者 trong tiếng Việt
- kẻ giết người
- đồ tể
- kẻ thảm sát
Cách đọc và ghi nhớ 残杀者
残杀者 được đọc là cán shā zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ giết người; đồ tể; kẻ thảm sát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .