Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
残杀者殘殺者

cán shā zhě

残杀者 là gì?

残杀者 [cán shā zhě] có nghĩa là kẻ giết người; đồ tể; kẻ thảm sát.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 残杀者 trong tiếng Việt

  1. kẻ giết người
  2. đồ tể
  3. kẻ thảm sát

Cách đọc và ghi nhớ 残杀者

残杀者 được đọc là cán shā zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ giết người; đồ tể; kẻ thảm sát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan