Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
参赛者參賽者

cān sài zhě

参赛者 là gì?

参赛者 [cān sài zhě] có nghĩa là thí sinh; LT:名[ming2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 参赛者 trong tiếng Việt

  1. thí sinh
  2. LT:名[ming2]

Cách đọc và ghi nhớ 参赛者

参赛者 được đọc là cān sài zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thí sinh; LT:名[ming2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan