参赛者 là gì?
参赛者 [cān sài zhě] có nghĩa là thí sinh; LT:名[ming2].
Nghĩa của từ 参赛者 trong tiếng Việt
- thí sinh
- LT:名[ming2]
Cách đọc và ghi nhớ 参赛者
参赛者 được đọc là cān sài zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thí sinh; LT:名[ming2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .