参选 là gì?
参选 [cān xuǎn] có nghĩa là ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác; tranh cử; đi bầu.
Nghĩa của từ 参选 trong tiếng Việt
- ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác
- tranh cử
- đi bầu
Cách đọc và ghi nhớ 参选
参选 được đọc là cān xuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác; tranh cử; đi bầu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .