孱头 là gì?
孱头 [càn tou] có nghĩa là (tiếng địa phương) kẻ yếu đuối; kẻ hèn nhát.
Nghĩa của từ 孱头 trong tiếng Việt
- (tiếng địa phương) kẻ yếu đuối
- kẻ hèn nhát
Cách đọc và ghi nhớ 孱头
孱头 được đọc là càn tou, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tiếng địa phương) kẻ yếu đuối; kẻ hèn nhát”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .