并行程序 là gì?
并行程序 [bìng xíng chéng xù] có nghĩa là chương trình song song.
Nghĩa của từ 并行程序 trong tiếng Việt
chương trình song song
Cách đọc và ghi nhớ 并行程序
并行程序 được đọc là bìng xíng chéng xù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chương trình song song”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .