并行並行 bìng xíng 并行 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 并行 trong tiếng Việt tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.) 🔊 Nghe phát âmTra từ liên quan