病态肥胖
béo phì bệnh lý (y học)
béo phì bệnh lý (y học)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn giải nguyên nhân; khởi phát và quá trình của bệnh; sinh bệnh học
›病态bìng tàitrạng thái bệnh lý hoặc bất thường
›病恹恹bìng yān yāntrông hoặc cảm thấy ốm yếu; suy nhược và thiếu sức sống do bệnh tật
›病情bìng qíngtình trạng bệnh; tình hình của bệnh nhân
›病房bìng fángphòng bệnh (của bệnh viện); phòng bệnh; LT:間|间[jian1]
›病患bìng huànbệnh; tình trạng bệnh; bệnh nhân; người mắc bệnh
›病故bìng gùchết vì bệnh
›病耻感bìng chǐ gǎnkỳ thị liên quan đến bệnh tật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.