Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
病痛

bìng tòng

病痛 là gì?

病痛 [bìng tòng] có nghĩa là bệnh nhẹ; khó chịu; đau ốm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 病痛 trong tiếng Việt

  1. bệnh nhẹ
  2. khó chịu
  3. đau ốm

Cách đọc và ghi nhớ 病痛

病痛 được đọc là bìng tòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bệnh nhẹ; khó chịu; đau ốm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan