Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
包装物
bāo zhuāng wù

bao bì

Cụm từ
包装纸
bāo zhuāng zhǐ

giấy gói

Cụm từ
保准
bǎo zhǔn

bảo đảm; đáng tin; chắc chắn

Cụm từ
保准
bǎo zhǔn

biến thể của 保准[bao3 zhun3]

Cụm từ
刨子
bào zi

cái bào

Cụm từ
包子
bāo zi

bánh bao (bánh hấp có nhân); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
报子
bào zi

người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình)

Cụm từ
孢子
bāo zǐ

bào tử

Cụm từ
胞子
bāo zǐ

biến thể của 孢子[bao1 zi3]

Cụm từ
豹子
bào zi

báo; LT: 頭|头[tou2]

Cụm từ
雹子
báo zi

mưa đá; cục mưa đá

Cụm từ
包子有肉不在褶上
bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàng

đừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó (thành ngữ)

Thành ngữ
暴走
bào zǒu

mất kiểm soát; phát cuồng; đi bộ đường dài

Cụm từ
暴走漫画
bào zǒu màn huà

truyện tranh rage comic

Cụm từ
暴走鞋
bào zǒu xié

giày Heelys (giày trượt có bánh xe nhô ra từ gót)

Cụm từ
暴走族
bào zǒu zú

nhóm thanh niên nổi loạn đi mô tô (Nhật)

Cụm từ
包租
bāo zū

thuê; thuê bao; thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại; thuê đất nông nghiệp với giá cố định

Cụm từ
暴卒
bào zú

chết vì bạo bệnh; đột ngột qua đời

Cụm từ
饱足
bǎo zú

no nê (sau khi ăn)

Cụm từ
宝座
bǎo zuò

ngai vàng

Cụm từ
扒皮
bā pí

lột da; lột vỏ; (nghĩa bóng) bóc lột; lợi dụng

Cụm từ
八婆
bā pó

người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
八旗
Bā qí

Bát Kỳ, tổ chức quân sự của Mãn Châu thời hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1] từ khoảng năm 1600, sau đó của triều Thanh

Cụm từ
霸妻
bà qī

dùng quyền lực và ảnh hưởng để chiếm vợ người khác làm của mình

Cụm từ
霸气
bà qì

hách dịch; hung hăng; quyết đoán; thái độ độc tài; sự táo bạo (Lượng từ: 股[gu3])

Cụm từ
八强
bā qiáng

(thể thao) top tám; tứ kết

Cụm từ
八强赛
bā qiáng sài

tứ kết

Cụm từ
巴前算后
bā qián suàn hòu

nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ); suy đi tính lại; xem xét lặp đi lặp lại

Thành ngữ
跋前踬后
bá qián zhì hòu

làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì

Thành ngữ
灞桥
Bà qiáo

quận Baqiao của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ