丙午 là gì?
丙午 [bǐng wǔ] có nghĩa là năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026.
Nghĩa của từ 丙午 trong tiếng Việt
năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026
Cách đọc và ghi nhớ 丙午
丙午 được đọc là bǐng wǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “năm thứ bốn mươi ba C7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1966 hoặc 2026”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .