屏息
nín thở
nín thở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nín thở
›屏营bīng yínglo sợ và run rẩy
›屏退bǐng tuìcho lui; sa thải (người hầu, v.v.); rút khỏi đời sống công chúng
›屏除bǐng chúloại bỏ; sa thải; gạt sang một bên
›峇厘Bā líBali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)
›峇峇娘惹Bā bā Niáng rěNgười Hoa Peranakan (Baba-Nyonya), một nhóm dân tộc Hoa cư trú ở bán đảo Mã Lai (còn được gọi là Hoa Eo biển)
›峇拉煎bā lā jiān(từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)
›峇里Bā lǐBali (tỉnh đảo của Indonesia) (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.