Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
并吞併吞

bìng tūn

并吞 là gì?

并吞 [bìng tūn] có nghĩa là thôn tính; sáp nhập; hoà vào.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 并吞 trong tiếng Việt

  1. thôn tính
  2. sáp nhập
  3. hoà vào

Cách đọc và ghi nhớ 并吞

并吞 được đọc là bìng tūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thôn tính; sáp nhập; hoà vào”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan