并吞 là gì?
并吞 [bìng tūn] có nghĩa là thôn tính; sáp nhập; hoà vào.
Nghĩa của từ 并吞 trong tiếng Việt
- thôn tính
- sáp nhập
- hoà vào
Cách đọc và ghi nhớ 并吞
并吞 được đọc là bìng tūn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thôn tính; sáp nhập; hoà vào”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .