并行不悖並行不悖
并行不悖 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 并行不悖 trong tiếng Việt
chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột
chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột