Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
报警器報警器

bào jǐng qì

报警器 là gì?

报警器 [bào jǐng qì] có nghĩa là thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 报警器 trong tiếng Việt

  1. thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy)
  2. thiết bị cảnh báo

Cách đọc và ghi nhớ 报警器

报警器 được đọc là bào jǐng qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan