报警器 là gì?
报警器 [bào jǐng qì] có nghĩa là thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo.
Nghĩa của từ 报警器 trong tiếng Việt
- thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy)
- thiết bị cảnh báo
Cách đọc và ghi nhớ 报警器
报警器 được đọc là bào jǐng qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiết bị báo động (ví dụ: báo trộm hoặc báo cháy); thiết bị cảnh báo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .