Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
包金

bāo jīn

包金 là gì?

包金 [bāo jīn] có nghĩa là mạ vàng; (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 包金 trong tiếng Việt

  1. mạ vàng
  2. (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát

Cách đọc và ghi nhớ 包金

包金 được đọc là bāo jīn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạ vàng; (cũ) thù lao trả cho diễn viên hoặc đoàn kịch bởi nhà hát”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan