爆冷门儿 là gì?
爆冷门儿 [bào lěng mén r] có nghĩa là biến thể er hoá của 爆冷門|爆冷门[bao4 leng3 men2].
Nghĩa của từ 爆冷门儿 trong tiếng Việt
biến thể er hoá của 爆冷門|爆冷门[bao4 leng3 men2]
Cách đọc và ghi nhớ 爆冷门儿
爆冷门儿 được đọc là bào lěng mén r, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “biến thể er hoá của 爆冷門|爆冷门[bao4 leng3 men2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .