Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
爆雷

bào léi

爆雷 là gì?

爆雷 [bào léi] có nghĩa là (của nền tảng cho vay P2P) sụp đổ; (Đài Loan) (tiếng lóng) tiết lộ tình tiết; phá đám.

Tiếng lóng xã hộiTiếng lóng

Nghĩa của từ 爆雷 trong tiếng Việt

  1. (của nền tảng cho vay P2P) sụp đổ
  2. (Đài Loan) (tiếng lóng) tiết lộ tình tiết
  3. phá đám

Cách đọc và ghi nhớ 爆雷

爆雷 được đọc là bào léi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của nền tảng cho vay P2P) sụp đổ; (Đài Loan) (tiếng lóng) tiết lộ tình tiết; phá đám”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan