爆雷 là gì?
爆雷 [bào léi] có nghĩa là (của nền tảng cho vay P2P) sụp đổ; (Đài Loan) (tiếng lóng) tiết lộ tình tiết; phá đám.
Nghĩa của từ 爆雷 trong tiếng Việt
- (của nền tảng cho vay P2P) sụp đổ
- (Đài Loan) (tiếng lóng) tiết lộ tình tiết
- phá đám
Cách đọc và ghi nhớ 爆雷
爆雷 được đọc là bào léi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm tiếng lóng xã hội. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(của nền tảng cho vay P2P) sụp đổ; (Đài Loan) (tiếng lóng) tiết lộ tình tiết; phá đám”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .