不绝如缕不絕如縷
不绝如缕 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 不绝如缕 trong tiếng Việt
ngàn cân treo sợi tóc; rất bấp bênh; gần như tuyệt chủng; (âm thanh) văng vẳng
ngàn cân treo sợi tóc; rất bấp bênh; gần như tuyệt chủng; (âm thanh) văng vẳng