布局
sắp xếp; bố cục; bố trí; khai cuộc (thuật ngữ cờ)
sắp xếp; bố cục; bố trí; khai cuộc (thuật ngữ cờ)
布局 thường mang nghĩa “sắp xếp”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 布局, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắp xếp; bài trí; trang hoàng; chỉnh trang; triển khai
›布建bù jiànmở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn; triển khai
›布告bù gàodán lên bảng thông báo; thông báo; bản tin; thông báo công khai
›布景bù jǐng(sân khấu) cảnh trí
›布囊其口bù náng qí kǒunghĩa đen: bịt miệng ai đó bằng vải; bịt miệng; nghĩa bóng: làm cho im lặng
›布局投手bù jú tóu shǒu(bóng chày) người ném setup; pitcher setup
›布告栏bù gào lánbảng thông báo
›布列塔尼Bù liè tǎ níBrittany hoặc Bretagne, khu vực phía tây nước Pháp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.