不仅如此
không chỉ như thế, mà còn
không chỉ như thế, mà còn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không chỉ; không giới hạn ở; (như một liên từ tương quan) không những (..., mà còn ...)
›不仅仅bù jǐn jǐnkhông chỉ; không chỉ là
›不光bù guāngkhông phải duy nhất; không chỉ
›不像样bù xiàng yàngkhông ra hình dạng gì; không thể nhìn nổi; quá mức nhận ra
›不像话bù xiàng huàkhông hợp lý; sốc; kỳ cục
›不伤脾胃bù shāng pí wèinghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày; nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng
›不备bù bèikhông chuẩn bị; mất cảnh giác
›不光彩bù guāng cǎiđáng xấu hổ; không danh dự
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.