布景
(sân khấu) cảnh trí
(sân khấu) cảnh trí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sắp xếp; bài trí; trang hoàng; chỉnh trang; triển khai
›布局bù júsắp xếp; bố cục; bố trí; khai cuộc (thuật ngữ cờ)
›布建bù jiànmở rộng dần (cung cấp dịch vụ, mạng lưới, v.v.) ra khu vực rộng hơn; triển khai
›布尔乔亚bù ěr qiáo yàtư sản (từ mượn); cũng viết là 布爾喬亞|布尔乔亚
›布局投手bù jú tóu shǒu(bóng chày) người ném setup; pitcher setup
›布莱特妮·墨菲Bù lái tè nī · Mò fēiBrittany Murphy (1977-2009), nữ diễn viên người Mỹ
›布囊其口bù náng qí kǒunghĩa đen: bịt miệng ai đó bằng vải; bịt miệng; nghĩa bóng: làm cho im lặng
›布兰森Bù lán sēnBranson hoặc Brandsen (tên); Ngài Richard Branson (1950-), triệu phú người Anh và nhà sáng lập Virgin
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.