不结盟运动
Phong trào Không Liên kết (NAM)
Phong trào Không Liên kết (NAM)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không liên kết
›不结果bù jié guǒkhông có kết quả
›不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māokhông quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên…
›不绝bù juékhông ngừng; không gián đoạn
›不绝于耳bù jué yú ěr(âm thanh) không ngớt; văng vẳng bên tai; kéo dài mãi
›不绝于途bù jué yú túđến và đi không ngớt
›不给力bù gěi lìkém cỏi (không ấn tượng); một sự thất vọng lớn; hoàn toàn không cố gắng
›不简单bù jiǎn dānkhông đơn giản; khá phức tạp; đáng chú ý; tuyệt vời
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.