安全岛 là gì?
安全岛 [ān quán dǎo] có nghĩa là đảo giao thông; nơi trú ẩn cho người đi bộ.
Nghĩa của từ 安全岛 trong tiếng Việt
- đảo giao thông
- nơi trú ẩn cho người đi bộ
Cách đọc và ghi nhớ 安全岛
安全岛 được đọc là ān quán dǎo, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đảo giao thông; nơi trú ẩn cho người đi bộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .