安然
một cách bình thản; không lo lắng; vô ưu an; bình an vô sự
một cách bình thản; không lo lắng; vô ưu an; bình an vô sự
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Anyuan của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây
›安泰ān tàibình yên; khỏe mạnh và an toàn
›安泽县Ān zé xiànhuyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›安泽Ān zéhuyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
›安营ān yíngdựng trại; cắm trại
›安溪县Ān xī XiànAnxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›安营扎寨ān yíng zhā zhàilập trại; phát âm Đài Loan [an1 ying2 zha2 zhai4]
›安溪Ān xīAnxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.