Từ tiếng Trung theo Pinyin A
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng A
1.619 mục từ · Trang 18/27
安谧: tĩnh lặng; yên bình
安眠: ngủ yên
暗冕鹪莺: (loài chim ở Trung Quốc) chin chích đầu nhung (Prinia rufescens)
安眠酮: methaqualone; hyminal
安眠药: thuốc ngủ; LT:粒[li4]
安民告示: thông báo trấn an công chúng; thông báo trước (về chương trình nghị sự)
按摩: mát-xa; xoa bóp
按摩棒: máy rung; dương vật giả
庵摩勒: xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]
庵摩落迦果: xem 餘甘子|余甘子[yu2 gan1 zi3]
按摩师: nhân viên mát-xa; chuyên viên trị liệu mát-xa
安娜: Anna (tên)
按捺: kiềm chế; kiểm soát
按纳: biến thể của 按捺[an4 na4]
安纳波利斯: Thành phố Annapolis (tên địa danh)
按捺不住: không thể kiềm chế được
安乃近: analgin (từ mượn)
安娜·卡列尼娜: Anna Karenina, tiểu thuyết của Leo Tolstoy 列夫·托爾斯泰|列夫·托尔斯泰[Lie4 fu1 · Tuo1 er3 si1 tai4]
安南: An Nam (đô hộ phủ thời nhà Đường, nay là miền bắc Việt Nam); An Nam (vương quốc tự trị, nay là miền bắc Việt Nam, thế kỷ 10-15); An Nam (miền…
安难: (văn cổ) (về binh sĩ, v.v.) kiên cường đối mặt với nghịch cảnh
安南区: quận An Nam của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
安南山脉: dãy Trường Sơn, còn gọi là dãy Cordillera An Nam, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào
安南子: xem 胖大海[pang4 da4 hai3]
安纳托利亚: Anatolia; Tiểu Á
暗能量: (thiên văn học) năng lượng tối
安妮: Annie (tên)
安妮·海瑟薇: Anne Hathaway (1982-), nữ diễn viên người Mỹ
安宁: yên bình; yên tĩnh; điềm tĩnh; thanh thản; không lo lắng
安宁病房: nhà tế bần
安宁片: meprobamate
安宁区: Quận Anning của thành phố Lan Châu 蘭州市|兰州市[Lan2 zhou1 Shi4], Cam Túc
安宁市: Thành phố cấp huyện Anning, Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
按钮: nút bấm
安妮·夏菲维: xem 安妮·海瑟薇[An1 ni2 · Hai3 se4 wei1]
安排: sắp xếp; lên kế hoạch; tổ chức; sự sắp xếp; kế hoạch
安培: ampe (từ mượn)
安培表: ampe kế
安培计: ampe kế (từ mượn từ "ampere meter")
安培小时: ampe-giờ (Ah)
安平: huyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc; quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
安瓶: ống ampoule (từ mượn)
安平区: quận Anping của thành phố Đài Nam 臺南市|台南市[Tai2 nan2 shi4], Đài Loan
安平县: huyện Anping ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
安贫乐道: hài lòng với sự nghèo khó và nỗ lực tu dưỡng đạo đức (thành ngữ)
按期: đúng kế hoạch; đúng giờ
暗器: vũ khí giấu kín
氨气: khí amoniac
鞍前马后: theo sát mọi nơi; luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó
按跷: (cổ) mát-xa
安琪儿: thiên thần (từ mượn)
安寝: ngủ yên bình
安亲班: chương trình sau giờ học (Đài Loan)
安庆: thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy
案情: chi tiết vụ án; vụ án
安庆市: thành phố cấp địa khu An Khánh, An Huy
安丘: Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
安丘市: Anqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
暗渠: kênh nước ngầm; mương có nắp; cống
安全: an toàn; bảo mật; an ninh
安全掣: dừng khẩn cấp