Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

1.619 từ sẵn sàng
艾特
ài tè

ký hiệu a còng, @

Cụm từ
埃特纳火山
Āi tè nà huǒ shān

Núi Etna, núi lửa ở Ý

Cụm từ
挨踢
āi tī

công nghệ thông tin (IT) (từ mượn)

Cụm từ
艾条
ài tiáo

điếu ngải, cuộn ngải (YHCT)

Cụm từ
艾条灸
ài tiáo jiǔ

cứu bằng điếu ngải; cứu lăn (YHCT)

Cụm từ
艾条雀啄灸
ài tiáo què zhuó jiǔ

kỹ thuật cứu "chim sẻ mổ" (y học cổ truyền)

Cụm từ
艾条温和灸
ài tiáo wēn hé jiǔ

ôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)

Cụm từ
哀恸
āi tòng

bi thương sâu sắc

Cụm từ
哀痛
āi tòng

đau buồn; thương tiếc; nỗi đau sâu sắc; nỗi buồn

Cụm từ
挨头子
ái tóu zi

bị phê bình; chịu trách móc

Cụm từ
哀婉
āi wǎn

(đặc biệt nói về thơ ca, âm nhạc) bi thương; buồn và cảm động

Cụm từ
爱晚亭
Ài wǎn Tíng

Đình Aiwan, trên núi Yuelu 岳麓山 ở Hồ Nam, thắng cảnh nổi tiếng

Cụm từ
爱卫会
Ài Wèi Huì

Ủy ban Vệ sinh Yêu nước (viết tắt của 愛國衛生運動委員會|爱国卫生运动委员会[Ai4 guo2 Wei4 sheng1 Yun4 dong4 Wei3 yuan2 hui4])

Viết tắt
碍胃口
ài wèi kǒu

làm mất khẩu vị

Cụm từ
艾未未
Ài Wèi wèi

Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị

Cụm từ
爱维养
Ài wéi yǎng

Evian, công ty nước khoáng (Đài Loan)

Cụm từ
埃文
Āi wén

Evan; Avon; Ivan

Cụm từ
爱问
Ài wèn

iAsk.com, công cụ tìm kiếm của Sina 新浪

Cụm từ
埃文河畔斯特拉特福
Āi wén hé pàn Sī tè lā tè fú

Stratford-upon-Avon

Cụm từ
埃文斯
Āi wén sī

Evans; Ivins; Ivens

Cụm từ
爱窝窝
ài wō wo

bánh gạo nếp với nhân ngọt; cũng viết 艾窩窩|艾窝窝[ai4 wo1 wo5]

Cụm từ
艾窝窝
ài wō wo

bánh gạo nếp nhân ngọt

Cụm từ
爱屋及鸟
ài wū jí niǎo

xem 愛屋及烏|爱屋及乌[ai4 wu1 ji2 wu1]

Cụm từ
爱屋及乌
ài wū jí wū

nghĩa đen: yêu ngôi nhà và con quạ của nó (thành ngữ); gắn bó với ai đó và mọi người liên quan; Yêu em yêu cả đường đi lối về

Thành ngữ
爱惜
ài xī

trân trọng; quý trọng; sử dụng tiết kiệm

Cụm từ
爱现
ài xiàn

(khẩu ngữ) thích thể hiện

Khẩu ngữ
矮小
ǎi xiǎo

thấp và nhỏ; thấp bé

Cụm từ
矮小精悍
ǎi xiǎo jīng hàn

nhỏ con nhưng gan dạ (thành ngữ)

Thành ngữ
癌细胞
ái xì bāo

tế bào ung thư

Cụm từ
爱心
ài xīn

lòng trắc ẩn; nhân ái; quan tâm đến người khác; tình yêu; LT:片[pian4]; từ thiện (chợ từ thiện, ngày hội golf v.v.); trái tim (biểu tượng ♥)

Cụm từ