安人
an dân; bà chủ đất (xưa); vợ của 員外|员外[yuan2 wai4], địa chủ
an dân; bà chủ đất (xưa); vợ của 員外|员外[yuan2 wai4], địa chủ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chịu đựng gian khổ một cách bình thản; xem sai trái một cách bình thản
›安仁Ān rénhuyện An Nhân ở Chenzhou 郴州 [Chen1 zhou1], Hồ Nam
›安乃近ān nǎi jìnanalgin (từ mượn)
›安仁县Ān rén xiànhuyện Anren ở thành phố Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›安丘市Ān qiū shìAnqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›安保ān bǎoan ninh
›安丘Ān qiūAnqiu, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
›安倍Ān bèiAbe (họ Nhật Bản)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.