Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin A

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ A, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng A

1.619 mục từ · Trang 20/27

案首àn shǒu

案首: thí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện (thời Minh và Thanh)

Cụm từ
按手礼àn shǒu lǐ

按手礼: lễ tấn phong

Cụm từ
安舒ān shū

安舒: bình yên; thư thái; thanh thản

Cụm từ
桉树ān shù

桉树: cây bạch đàn

Cụm từ
谙熟ān shú

谙熟: thành thạo

Cụm từ
暗爽àn shuǎng

暗爽: thầm vui sướng

Cụm từ
氨水ān shuǐ

氨水: dung dịch amoniac

Cụm từ
安顺Ān shùn

安顺: thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
安顺市Ān shùn shì

安顺市: thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
按说àn shuō

按说: theo lẽ thường; thông thường; bình thường

Cụm từ
暗送秋波àn sòng qiū bō

暗送秋波: liếc mắt đưa tình (thành ngữ)

Thành ngữ
暗算àn suàn

暗算: ám hại

Cụm từ
暗锁àn suǒ

暗锁: khóa tích hợp

Cụm từ
安泰ān tài

安泰: bình yên; khỏe mạnh và an toàn

Cụm từ
安太岁ān Tài suì

安太岁: cúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太歲|太岁[Tai4 sui4]

Cụm từ
暗探àn tàn

暗探: điệp viên; mật thám

Cụm từ
暗滩àn tān

暗滩: bãi cạn ẩn giấu

Cụm từ
安塔那那利佛Ān tǎ nà nà lì fó

安塔那那利佛: Antananarivo, thủ đô của Madagascar (Đài Loan)

Cụm từ
庵堂ān táng

庵堂: ni viện Phật giáo

Cụm từ
安藤Ān téng

安藤: Andō (họ người Nhật)

Danh từ riêng
安特卫普Ān tè wèi pǔ

安特卫普: Antwerp (thành phố ở Bỉ)

Cụm từ
按天àn tiān

按天: hàng ngày (luật); mỗi ngày

Cụm từ
安替比林ān tì bǐ lín

安替比林: antipyrin (từ mượn)

Cụm từ
安提法ān tí fǎ

安提法: antifa (từ mượn)

Cụm từ
安提瓜岛Ān tí guā Dǎo

安提瓜岛: Antigua

Cụm từ
安提瓜和巴布达Ān tí guā hé Bā bù dá

安提瓜和巴布达: Antigua và Barbuda

Cụm từ
案头àn tóu

案头: trên bàn làm việc

Cụm từ
安图Ān tú

安图: huyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安徒生Ān tú shēng

安徒生: Hans Christian Andersen (1805-1875)

Cụm từ
按图索骥àn tú suǒ jì

按图索骥: nghĩa đen: tìm ngựa quý chỉ dựa vào tranh (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc theo lối mòn, cứng nhắc; cố gắng tìm cái gì đó với sự trợ giúp của…

Thành ngữ
安图县Ān tú xiàn

安图县: Huyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安土重迁ān tǔ zhòng qiān

安土重迁: ghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi

Cụm từ
阿诺Ā nuò

阿诺: Arnold (tên); chỉ Arnold Schwarzenegger 阿諾·施瓦辛格|阿诺·施瓦辛格[A1 nuo4 · Shi1 wa3 xin1 ge2]

Cụm từ
阿诺德·施瓦辛格Ā nuò dé · Shī wǎ xīn gé

阿诺德·施瓦辛格: Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
阿诺·施瓦辛格Ā nuò · Shī wǎ xīn gé

阿诺·施瓦辛格: Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là 阿諾德·施瓦辛格|阿诺德·施瓦辛格[A1 nuo4 de2 · Shi1…

Cụm từ
安瓦尔Ān wǎ ěr

安瓦尔: Anwar (tên gọi); Anwar bin Ibrahim (1947-), chính trị gia Malaysia, phó thủ tướng 1993-1998, bị bỏ tù 1999-2004 với các cáo buộc bao gồm hành…

Cụm từ
暗网Àn wǎng

暗网: (tin học) Dark Web

Cụm từ
安危ān wēi

安危: an toàn và nguy hiểm; an toàn

Cụm từ
安慰ān wèi

安慰: an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
安慰剂ān wèi jì

安慰剂: giả dược

Cụm từ
安慰奖ān wèi jiǎng

安慰奖: giải an ủi

Cụm từ
安稳ān wěn

安稳: vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ

Cụm từ
按蚊àn wén

按蚊: muỗi anophen; muỗi sốt rét

Cụm từ
案文àn wén

案文: văn bản

Cụm từ
暗无天日àn wú tiān rì

暗无天日: đen tối mịt mù (thành ngữ); một thế giới không có công lý

Thành ngữ
安息ān xī

安息: nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)

Cụm từ
安溪Ān xī

安溪: Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
安西Ān xī

安西: huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
暗喜àn xǐ

暗喜: cười thầm; cười nhếch mép; vui mừng ngấm ngầm; hài lòng bí mật với kế hoạch xấu của mình

Cụm từ
按下àn xià

按下: nhấn xuống; nhấn nút

Cụm từ
按下葫芦浮起瓢àn xià hú lú fú qǐ piáo

按下葫芦浮起瓢: giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh

Cụm từ
安县Ān xiàn

安县: huyện An ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
安闲ān xián

安闲: thong thả; vô tư lự

Cụm từ
安闲ān xián

安闲: bình yên và vô tư lự; thong thả

Cụm từ
安祥ān xiáng

安祥: thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng

Cụm từ
安详ān xiáng

安详: bình thản

Cụm từ
安乡Ān xiāng

安乡: huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
暗想àn xiǎng

暗想: nghĩ thầm

Cụm từ
暗箱àn xiāng

暗箱: buồng tối máy ảnh; máy chụp tối

Cụm từ
暗香àn xiāng

暗香: hương thơm phảng phất

Cụm từ